TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уче́бный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
učébnyj[ʊˈt͡ɕebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уче́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уче́бный nghĩa là giáo dục, học, học tập.

Nghĩa của уче́бный

Tính từ

  1. Thuộc về học tập, giáo dục, học.
  2. служающий для обучения [để] học tập, giáo dục, học; (quân sự) [để] tập luyện, huấn luyện, tập dượt, tập.
    • учебный годnăm học, niên học
    • уче́бное заведе́ниеtrường học, học hiệu, học đường
    • уче́бные посо́бияđồ dùng dạy học, học cụ, giáo cụ
    • уче́бная частьban giáo vụ
    • уче́бная стрельба́[cuộc] bắn tập
    • учебный патро́нđạn tập
    • учебный полёт[chuyến] bay tập, bay huấn luyện
    • уче́бное су́дно[chiếc] tàu huấn luyện, tàu tập lái

Biến cách của уче́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуче́бныйуче́бноеуче́бнаяуче́бные
Sinh cáchуче́бногоуче́бногоуче́бнойуче́бных
Tặng cáchуче́бномууче́бномууче́бнойуче́бным
Đối cáchуче́бный / уче́бногоуче́бноеуче́бнуюуче́бные / уче́бных
Công cụ cáchуче́бнымуче́бнымуче́бнойуче́бными
Giới cáchуче́бномуче́бномуче́бнойуче́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với уче́бный

  • Учебный год начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832686
  • Учебный год в школе начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832688
  • В Японии новый учебный год начинается в апреле. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446099
  • Учебный год почти закончился. Năm học đã gần hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3030465
  • Учебный год на исходе. Năm học đã gần hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3030466
  • Завтра первый учебный день. Ngày mai là ngày đầu tiên đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855555
  • Учебный год закончился. Năm học đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1567017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

учебный nghĩa là gì?

учебный (tính từ) nghĩa là giáo dục, học, học tập.

учебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уче́бный (phiên âm Latinh učébnyj, IPA [ʊˈt͡ɕebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.