TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уче́ние

giống trungbất động vật
učénije[ʊˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уче́ние nghĩa là sự học tập, học học nghề, học thuyết.

Nghĩa của уче́ние

Danh từ

  1. Sự học tập, học (какому-л. ремеслу) [sự] học nghề, học việc.
    • обыкн. мн.уче́ниея — воен. — [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập, huấn luyện, thao luyện
  2. теория Học thuyết.

Biến cách của уче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уче́ниеуче́ния
Sinh cách кого? чего?уче́нияуче́ний
Tặng cách кому? чему?уче́ниюуче́ниям
Đối cách кого? что?уче́ниеуче́ния
Công cụ cách кем? чем?уче́ниемуче́ниями
Giới cách о ком? о чём?уче́нииуче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của уче́ние

Câu ví dụ với уче́ние

  • Без учения не добьёшься успехов. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

учение nghĩa là gì?

учение (danh từ) nghĩa là sự học tập, học học nghề, học thuyết.

учение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уче́ние (phiên âm Latinh učénije, IPA [ʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.