уче́ние
Dấu sắc trên уче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уче́ние nghĩa là sự học tập, học học nghề, học thuyết.
Nghĩa của уче́ние
Danh từ
- Sự học tập, học (какому-л. ремеслу) [sự] học nghề, học việc.
- обыкн. мн.уче́ниея — воен. — [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập, huấn luyện, thao luyện
- теория Học thuyết.
Biến cách của уче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уче́ние | уче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уче́ния | уче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уче́нию | уче́ниям |
| Đối cách кого? что? | уче́ние | уче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уче́нием | уче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уче́нии | уче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уче́ние
Câu ví dụ với уче́ние
- Без учения не добьёшься успехов. Không thầy đố mày làm nên.Tatoeba #4279453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
учение nghĩa là gì?
учение (danh từ) nghĩa là sự học tập, học học nghề, học thuyết.
учение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уче́ние (phiên âm Latinh učénije, IPA [ʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.