учени́чество
Dấu sắc trên учени́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учени́чество nghĩa là thời kỳ học sinh, học nghề, dạy nghề.
Nghĩa của учени́чество
Danh từ
- Thời kỳ học sinh.
- го́ды учени́честваnhững năm học ở trường, thời kỳ học sinh
- обучение какому́-л. ремеслу [sự] học nghề, dạy nghề.
Biến cách của учени́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учени́чество | учени́чества |
| Sinh cách кого? чего? | учени́чества | учени́честв |
| Tặng cách кому? чему? | учени́честву | учени́чествам |
| Đối cách кого? что? | учени́чество | учени́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | учени́чеством | учени́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | учени́честве | учени́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ученичество nghĩa là gì?
ученичество (danh từ) nghĩa là thời kỳ học sinh, học nghề, dạy nghề.
ученичество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учени́чество (phiên âm Latinh učeníčestvo, IPA [ʊt͡ɕɪˈnʲit͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.