TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учени́ческий

učeníčeskij[ʊt͡ɕɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên учени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

учени́ческий nghĩa là học trò.

Nghĩa của учени́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về học sinh, học trò.
  2. nghĩa bóng незрелый Non nớt.
    • учени́ческие рассужде́нияnhững nghị luận non nớt

Biến cách của учени́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучени́ческийучени́ческоеучени́ческаяучени́ческие
Sinh cáchучени́ческогоучени́ческогоучени́ческойучени́ческих
Tặng cáchучени́ческомуучени́ческомуучени́ческойучени́ческим
Đối cáchучени́ческий / учени́ческогоучени́ческоеучени́ческуюучени́ческие / учени́ческих
Công cụ cáchучени́ческимучени́ческимучени́ческойучени́ческими
Giới cáchучени́ческомучени́ческомучени́ческойучени́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của учени́ческий

Câu hỏi thường gặp

ученический nghĩa là gì?

ученический (tính từ) nghĩa là học trò.

ученический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учени́ческий (phiên âm Latinh učeníčeskij, IPA [ʊt͡ɕɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.