учени́ческий
Dấu sắc trên учени́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учени́ческий nghĩa là học trò.
Nghĩa của учени́ческий
Tính từ
- Thuộc về học sinh, học trò.
- nghĩa bóng незрелый Non nớt.
- учени́ческие рассужде́нияnhững nghị luận non nớt
Biến cách của учени́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учени́ческий | учени́ческое | учени́ческая | учени́ческие |
| Sinh cách | учени́ческого | учени́ческого | учени́ческой | учени́ческих |
| Tặng cách | учени́ческому | учени́ческому | учени́ческой | учени́ческим |
| Đối cách | учени́ческий / учени́ческого | учени́ческое | учени́ческую | учени́ческие / учени́ческих |
| Công cụ cách | учени́ческим | учени́ческим | учени́ческой | учени́ческими |
| Giới cách | учени́ческом | учени́ческом | учени́ческой | учени́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của учени́ческий
Câu hỏi thường gặp
ученический nghĩa là gì?
ученический (tính từ) nghĩa là học trò.
ученический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учени́ческий (phiên âm Latinh učeníčeskij, IPA [ʊt͡ɕɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.