учи́тельский
Dấu sắc trên учи́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учи́тельский nghĩa là Thuộc về giáo viên.
Nghĩa của учи́тельский
Tính từ
- Thuộc về giáo viên.
- учительский институ́тtrường đại học sư phạm
- учи́тельскаяphòng giáo viên
Biến cách của учи́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учи́тельский | учи́тельское | учи́тельская | учи́тельские |
| Sinh cách | учи́тельского | учи́тельского | учи́тельской | учи́тельских |
| Tặng cách | учи́тельскому | учи́тельскому | учи́тельской | учи́тельским |
| Đối cách | учи́тельский / учи́тельского | учи́тельское | учи́тельскую | учи́тельские / учи́тельских |
| Công cụ cách | учи́тельским | учи́тельским | учи́тельской | учи́тельскими |
| Giới cách | учи́тельском | учи́тельском | учи́тельской | учи́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
учительский nghĩa là gì?
учительский (tính từ) nghĩa là Thuộc về giáo viên.
учительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учи́тельский (phiên âm Latinh učítelʹskij, IPA [ʊˈt͡ɕitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.