TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учи́тельский

učítelʹskij[ʊˈt͡ɕitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên учи́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

учи́тельский nghĩa là Thuộc về giáo viên.

Nghĩa của учи́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về giáo viên.
    • учительский институ́тtrường đại học sư phạm
    • учи́тельскаяphòng giáo viên

Biến cách của учи́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучи́тельскийучи́тельскоеучи́тельскаяучи́тельские
Sinh cáchучи́тельскогоучи́тельскогоучи́тельскойучи́тельских
Tặng cáchучи́тельскомуучи́тельскомуучи́тельскойучи́тельским
Đối cáchучи́тельский / учи́тельскогоучи́тельскоеучи́тельскуюучи́тельские / учи́тельских
Công cụ cáchучи́тельскимучи́тельскимучи́тельскойучи́тельскими
Giới cáchучи́тельскомучи́тельскомучи́тельскойучи́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

учительский nghĩa là gì?

учительский (tính từ) nghĩa là Thuộc về giáo viên.

учительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учи́тельский (phiên âm Latinh učítelʹskij, IPA [ʊˈt͡ɕitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.