учреди́тель
Dấu sắc trên учреди́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учреди́тель nghĩa là người sáng lập, sáng lập viên.
Nghĩa của учреди́тель
Danh từ
- Người sáng lập, sáng lập viên.
Biến cách của учреди́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учреди́тель | учреди́тели |
| Sinh cách кого? чего? | учреди́теля | учреди́телей |
| Tặng cách кому? чему? | учреди́телю | учреди́телям |
| Đối cách кого? что? | учреди́теля | учреди́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | учреди́телем | учреди́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | учреди́теле | учреди́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
учредитель nghĩa là gì?
учредитель (danh từ) nghĩa là người sáng lập, sáng lập viên.
учредитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учреди́тель (phiên âm Latinh učredítelʹ, IPA [ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.