TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учи́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
učítʹsja[ʊˈt͡ɕit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên учи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

учи́ться nghĩa là học, tập, theo học.

Nghĩa của учи́ться

Động từ

  1. Học, tập, học tập. + tặng cách
    • учи́ться му́зыкеhọc nhạc
    • учи́ться вьетна́мскому языку́học tiếng Việt
    • учи́ться игре́ на гита́реhọc (tập) đánh đàn ghi ta
  2. где-л. Học, theo học.
  3. за границей Lưu học, du học.
    • учи́ться в университе́теhọc ở trường đại học
    • он у́чится в Москве́anh ấy theo học ở Matxcơva

Cặp thể của учи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ учи́ться

NgôiHiện tại
яучу́сь
тыу́чишься
он / она́ / оно́у́чится
мыу́чимся
выу́читесь
они́у́чатся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + учиться.

Quá khứ

Giống đực (он)учи́лся
Giống cái (она́)учи́лась
Giống trung (оно́)учи́лось
Số nhiều (они́)учи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)учи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)учи́тесь

Câu ví dụ với учи́ться

  • Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
  • Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
  • Кто учится – познаёт, кто идёт – достигает. Có học thi mới biết, có đi thì mới đến.Tatoeba #5106128
  • Мне вчера не нужно было учиться. Tôi đã không đi học ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443849
  • Вы должны учиться на своих ошибках. Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1538026
  • Я бы хотел учиться в Париже. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495656
  • Ты должен учиться на своих ошибках. Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2573822
  • Я хотел бы учиться в Париже. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10137610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

учиться nghĩa là gì?

учиться (động từ) nghĩa là học, tập, theo học.

учиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учи́ться (phiên âm Latinh učítʹsja, IPA [ʊˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.