учреди́тельный
Dấu sắc trên учреди́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учреди́тельный nghĩa là để thành lập, sáng lập.
Nghĩa của учреди́тельный
Tính từ
- Để thành lập, sáng lập.
- учредительный съезд па́ртииđại hội thành lập đảng
- учреди́тельное собра́ние(chính trị) quốc hội lập hiến
Biến cách của учреди́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учреди́тельный | учреди́тельное | учреди́тельная | учреди́тельные |
| Sinh cách | учреди́тельного | учреди́тельного | учреди́тельной | учреди́тельных |
| Tặng cách | учреди́тельному | учреди́тельному | учреди́тельной | учреди́тельным |
| Đối cách | учреди́тельный / учреди́тельного | учреди́тельное | учреди́тельную | учреди́тельные / учреди́тельных |
| Công cụ cách | учреди́тельным | учреди́тельным | учреди́тельной | учреди́тельными |
| Giới cách | учреди́тельном | учреди́тельном | учреди́тельной | учреди́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
учредительный nghĩa là gì?
учредительный (tính từ) nghĩa là để thành lập, sáng lập.
учредительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учреди́тельный (phiên âm Latinh učredítelʹnyj, IPA [ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.