учрежда́ть
Dấu sắc trên учрежда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учрежда́ть nghĩa là thành lập, sáng lập, thiết lập, kiến lập.
Nghĩa của учрежда́ть
Động từ
- Thành lập, sáng lập.
- вводить Thiết lập, kiến lập, quy lập, áp dụng, đặt ra.
Chia động từ учрежда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | учрежда́ю |
| ты | учрежда́ешь |
| он / она́ / оно́ | учрежда́ет |
| мы | учрежда́ем |
| вы | учрежда́ете |
| они́ | учрежда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + учреждать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | учрежда́л |
| Giống cái (она́) | учрежда́ла |
| Giống trung (оно́) | учрежда́ло |
| Số nhiều (они́) | учрежда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | учрежда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | учрежда́йте |
Câu hỏi thường gặp
учреждать nghĩa là gì?
учреждать (động từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, thiết lập, kiến lập.
учреждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учрежда́ть (phiên âm Latinh učreždátʹ, IPA [ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.