TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учредительский

učreditelʹskij giọng máy của trình duyệt

учредительский nghĩa là Thuộc về người sáng lập.

Nghĩa của учредительский

Tính từ

  1. Thuộc về người sáng lập.
    • учреди́тельская при́быльlợi nhuận sáng lập

Câu hỏi thường gặp

учредительский nghĩa là gì?

учредительский (tính từ) nghĩa là Thuộc về người sáng lập.

учредительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учредительский (phiên âm Latinh učreditelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.