учрежде́ние
Dấu sắc trên учрежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
учрежде́ние nghĩa là thành lập, sáng lập, cơ quan, công sở.
Nghĩa của учрежде́ние
Danh từ
- действие [sự] thành lập, sáng lập.
- организация Cơ quan, công sở, nhiệm sở.
- государственное учреждениеcơ quan nhà nước, cơ quan quốc gia, công sở
- sách vở общественное установление Thiết chế, thể chế.
Biến cách của учрежде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учрежде́ние | учрежде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | учрежде́ния | учрежде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | учрежде́нию | учрежде́ниям |
| Đối cách кого? что? | учрежде́ние | учрежде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | учрежде́нием | учрежде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | учрежде́нии | учрежде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учрежде́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của учрежде́ние
Câu hỏi thường gặp
учреждение nghĩa là gì?
учреждение (danh từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, cơ quan, công sở.
учреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учрежде́ние (phiên âm Latinh učreždénije, IPA [ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.