TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учрежде́ние

giống trungbất động vật
učreždénije[ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên учрежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

учрежде́ние nghĩa là thành lập, sáng lập, cơ quan, công sở.

Nghĩa của учрежде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thành lập, sáng lập.
  2. организация Cơ quan, công sở, nhiệm sở.
    • государственное учреждениеcơ quan nhà nước, cơ quan quốc gia, công sở
  3. sách vở общественное установление Thiết chế, thể chế.

Biến cách của учрежде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?учрежде́ниеучрежде́ния
Sinh cách кого? чего?учрежде́нияучрежде́ний
Tặng cách кому? чему?учрежде́ниюучрежде́ниям
Đối cách кого? что?учрежде́ниеучрежде́ния
Công cụ cách кем? чем?учрежде́ниемучрежде́ниями
Giới cách о ком? о чём?учрежде́нииучрежде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учрежде́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của учрежде́ние

Câu hỏi thường gặp

учреждение nghĩa là gì?

учреждение (danh từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, cơ quan, công sở.

учреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учрежде́ние (phiên âm Latinh učreždénije, IPA [ʊt͡ɕ(ɪ)rʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.