учёность
giống cáibất động vật
učónostʹ[ʊˈt͡ɕɵnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
учёность nghĩa là thông thái, uyên bác.
Nghĩa của учёность
Danh từ
- [Sự, tính chất] thông thái, uyên bác, uyên thâm, bác học.
Biến cách của учёность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учёность | учёности |
| Sinh cách кого? чего? | учёности | учёностей |
| Tặng cách кому? чему? | учёности | учёностям |
| Đối cách кого? что? | учёность | учёности |
| Công cụ cách кем? чем? | учёностью | учёностями |
| Giới cách о ком? о чём? | учёности | учёностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
учёность nghĩa là gì?
учёность (danh từ) nghĩa là thông thái, uyên bác.
учёность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учёность (phiên âm Latinh učónostʹ, IPA [ʊˈt͡ɕɵnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.