TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учёность

giống cáibất động vật
učónostʹ[ʊˈt͡ɕɵnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

учёность nghĩa là thông thái, uyên bác.

Nghĩa của учёность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất] thông thái, uyên bác, uyên thâm, bác học.

Biến cách của учёность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?учёностьучёности
Sinh cách кого? чего?учёностиучёностей
Tặng cách кому? чему?учёностиучёностям
Đối cách кого? что?учёностьучёности
Công cụ cách кем? чем?учёностьюучёностями
Giới cách о ком? о чём?учёностиучёностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

учёность nghĩa là gì?

учёность (danh từ) nghĩa là thông thái, uyên bác.

учёность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учёность (phiên âm Latinh učónostʹ, IPA [ʊˈt͡ɕɵnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.