TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учёба

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
učóba[ʊˈt͡ɕɵbə] giọng máy của trình duyệt

учёба nghĩa là học tập, học hành.

Nghĩa của учёба

Danh từ

  1. [Sự, việc] học tập, học hành, học.
    • посла́ть кого́-л. на учёбуcho ai đi học, gửi ai đi học

Biến cách của учёба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?учёбаучёбы
Sinh cách кого? чего?учёбыучёб
Tặng cách кому? чему?учёбеучёбам
Đối cách кого? что?учёбуучёбы
Công cụ cách кем? чем?учёбойучёбами
Giới cách о ком? о чём?учёбеучёбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учёба

Đồng nghĩa

Họ từ của учёба

Câu ví dụ với учёба

  • Учёба у наставника не сродни учёбе у друга. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279447
  • Учёба — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890410
  • Учёба — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890411
  • Он поощрял усердную учёбу сына. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425231
  • Прости, я не хочу отвлекать тебя от учёбы. Xin lỗi, tôi không muốn làm phiền bạn đang học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

учёба nghĩa là gì?

учёба (danh từ) nghĩa là học tập, học hành.

учёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учёба (phiên âm Latinh učóba, IPA [ʊˈt͡ɕɵbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.