учёба
учёба nghĩa là học tập, học hành.
Nghĩa của учёба
Danh từ
- [Sự, việc] học tập, học hành, học.
- посла́ть кого́-л. на учёбуcho ai đi học, gửi ai đi học
Biến cách của учёба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учёба | учёбы |
| Sinh cách кого? чего? | учёбы | учёб |
| Tặng cách кому? чему? | учёбе | учёбам |
| Đối cách кого? что? | учёбу | учёбы |
| Công cụ cách кем? чем? | учёбой | учёбами |
| Giới cách о ком? о чём? | учёбе | учёбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với учёба
Đồng nghĩa
Họ từ của учёба
Câu ví dụ với учёба
- Учёба у наставника не сродни учёбе у друга. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279447
- Учёба — твой долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890410
- Учёба — ваш долг. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13890411
- Он поощрял усердную учёбу сына. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425231
- Прости, я не хочу отвлекать тебя от учёбы. Xin lỗi, tôi không muốn làm phiền bạn đang học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
учёба nghĩa là gì?
учёба (danh từ) nghĩa là học tập, học hành.
учёба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учёба (phiên âm Latinh učóba, IPA [ʊˈt͡ɕɵbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.