TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учёный

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
učónyj[ʊˈt͡ɕɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

учёный nghĩa là có học, đã được học, huấn luyện, tập luyện.

Nghĩa của учёный

Tính từ

  1. выученный чему-л. Có học, đã được học, đã học được.
  2. о животном [được] huấn luyện, tập luyện.
    • учёная соба́каcon chó được huấn luyện (tập luyện)
  3. занимающийся наукой Thông thái uyên bác, uyên thâm, bác học, hiểu biết rộng.
  4. относящийся к науке [thuộc về] khoa học.
    • учёный сове́тhội đồng khoa học
    • учёное о́бществоhội khoa học
    • учёная сте́пеньhọc vị
    • учёный секрета́рьthư kí khoa học

Danh từ

  1. Nhà khoa học, khoa học gia.

Biến cách của учёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучёныйучёноеучёнаяучёные
Sinh cáchучёногоучёногоучёнойучёных
Tặng cáchучёномуучёномуучёнойучёным
Đối cáchучёный / учёногоучёноеучёнуюучёные / учёных
Công cụ cáchучёнымучёнымучёнойучёными
Giới cáchучёномучёномучёнойучёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của учёный

So sánh hơn(по)учёнее

Câu ví dụ với учёный

  • Он один из самых выдающихся учёных мира. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

учёный nghĩa là gì?

учёный (tính từ, danh từ) nghĩa là có học, đã được học, huấn luyện, tập luyện.

учёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учёный (phiên âm Latinh učónyj, IPA [ʊˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.