учёный
учёный nghĩa là có học, đã được học, huấn luyện, tập luyện.
Nghĩa của учёный
Tính từ
- выученный чему-л. Có học, đã được học, đã học được.
- о животном [được] huấn luyện, tập luyện.
- учёная соба́каcon chó được huấn luyện (tập luyện)
- занимающийся наукой Thông thái uyên bác, uyên thâm, bác học, hiểu biết rộng.
- относящийся к науке [thuộc về] khoa học.
- учёный сове́тhội đồng khoa học
- учёное о́бществоhội khoa học
- учёная сте́пеньhọc vị
- учёный секрета́рьthư kí khoa học
Danh từ
- Nhà khoa học, khoa học gia.
Biến cách của учёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учёный | учёное | учёная | учёные |
| Sinh cách | учёного | учёного | учёной | учёных |
| Tặng cách | учёному | учёному | учёной | учёным |
| Đối cách | учёный / учёного | учёное | учёную | учёные / учёных |
| Công cụ cách | учёным | учёным | учёной | учёными |
| Giới cách | учёном | учёном | учёной | учёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của учёный
| So sánh hơn | (по)учёнее |
Câu ví dụ với учёный
- Он один из самых выдающихся учёных мира. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
учёный nghĩa là gì?
учёный (tính từ, danh từ) nghĩa là có học, đã được học, huấn luyện, tập luyện.
учёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учёный (phiên âm Latinh učónyj, IPA [ʊˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.