TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учёт

giống đựcbất động vật
učót[ʊˈt͡ɕɵt] giọng máy của trình duyệt

учёт nghĩa là kiểm kê, thống kê, đăng kí, vào sổ.

Nghĩa của учёт

Danh từ

  1. действие [sự] kiểm kê, thống kê, tính toán; cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đến ((giống trung) учи́тывать).
    • учёт това́ров[sự] kiểm kê hàng hóa
    • магази́н закры́т на учётcửa hiệu đóng cửa để kiểm kê hàng hóa
    • с учётомcó cân nhắc đến, có tính toán đến, có chú ý đến
  2. регистрация [sự] đăng kí, vào sổ, ghi vào sổ.
    • вое́нный учёт[sự] đăng kí quân sự
    • брать кого́-л. на учётghi tên ai vào sổ
    • снима́ть кого́-л. с учётаxóa sổ tên ai
    • учёт векселе́й(tài chính) [sự] chiết khấu kỳ phiếu, chiết khấu hối phiếu

Biến cách của учёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?учётучёты
Sinh cách кого? чего?учётаучётов
Tặng cách кому? чему?учётуучётам
Đối cách кого? что?учётучёты
Công cụ cách кем? чем?учётомучётами
Giới cách о ком? о чём?учётеучётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của учёт

Câu hỏi thường gặp

учёт nghĩa là gì?

учёт (danh từ) nghĩa là kiểm kê, thống kê, đăng kí, vào sổ.

учёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учёт (phiên âm Latinh učót, IPA [ʊˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.