учёт
giống đựcbất động vật
učót[ʊˈt͡ɕɵt]
giọng máy của trình duyệt
учёт nghĩa là kiểm kê, thống kê, đăng kí, vào sổ.
Nghĩa của учёт
Danh từ
- действие [sự] kiểm kê, thống kê, tính toán; cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đến ((giống trung) учи́тывать).
- учёт това́ров[sự] kiểm kê hàng hóa
- магази́н закры́т на учётcửa hiệu đóng cửa để kiểm kê hàng hóa
- с учётомcó cân nhắc đến, có tính toán đến, có chú ý đến
- регистрация [sự] đăng kí, vào sổ, ghi vào sổ.
- вое́нный учёт[sự] đăng kí quân sự
- брать кого́-л. на учётghi tên ai vào sổ
- снима́ть кого́-л. с учётаxóa sổ tên ai
- учёт векселе́й(tài chính) [sự] chiết khấu kỳ phiếu, chiết khấu hối phiếu
Biến cách của учёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | учёт | учёты |
| Sinh cách кого? чего? | учёта | учётов |
| Tặng cách кому? чему? | учёту | учётам |
| Đối cách кого? что? | учёт | учёты |
| Công cụ cách кем? чем? | учётом | учётами |
| Giới cách о ком? о чём? | учёте | учётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của учёт
Câu hỏi thường gặp
учёт nghĩa là gì?
учёт (danh từ) nghĩa là kiểm kê, thống kê, đăng kí, vào sổ.
учёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учёт (phiên âm Latinh učót, IPA [ʊˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.