TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учётник

učjótnik giọng máy của trình duyệt

учётник nghĩa là người kiểm kê.

Nghĩa của учётник

Danh từ

  1. Người kiểm kê.

Câu hỏi thường gặp

учётник nghĩa là gì?

учётник (danh từ) nghĩa là người kiểm kê.

учётник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учётник (phiên âm Latinh učjótnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.