TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

учётный

učótnyj[ʊˈt͡ɕɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

учётный nghĩa là thống kê, tính toán.

Nghĩa của учётный

Tính từ

  1. Thuộc về kiểm kê, thống kê, tính toán.
    • учётная ка́рточкаphiếu kiểm kê (thống kê)
  2. tài chính [thuộc về] chiết khấu kỳ phiếu, chiết khấu hối phiếu, chiết khấu.
    • учётный банкngân hàng chiết khấu

Biến cách của учётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучётныйучётноеучётнаяучётные
Sinh cáchучётногоучётногоучётнойучётных
Tặng cáchучётномуучётномуучётнойучётным
Đối cáchучётный / учётногоучётноеучётнуюучётные / учётных
Công cụ cáchучётнымучётнымучётнойучётными
Giới cáchучётномучётномучётнойучётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của учётный

Câu hỏi thường gặp

учётный nghĩa là gì?

учётный (tính từ) nghĩa là thống kê, tính toán.

учётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là учётный (phiên âm Latinh učótnyj, IPA [ʊˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.