учётный
učótnyj[ʊˈt͡ɕɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
учётный nghĩa là thống kê, tính toán.
Nghĩa của учётный
Tính từ
- Thuộc về kiểm kê, thống kê, tính toán.
- учётная ка́рточкаphiếu kiểm kê (thống kê)
- tài chính [thuộc về] chiết khấu kỳ phiếu, chiết khấu hối phiếu, chiết khấu.
- учётный банкngân hàng chiết khấu
Biến cách của учётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учётный | учётное | учётная | учётные |
| Sinh cách | учётного | учётного | учётной | учётных |
| Tặng cách | учётному | учётному | учётной | учётным |
| Đối cách | учётный / учётного | учётное | учётную | учётные / учётных |
| Công cụ cách | учётным | учётным | учётной | учётными |
| Giới cách | учётном | учётном | учётной | учётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của учётный
Câu hỏi thường gặp
учётный nghĩa là gì?
учётный (tính từ) nghĩa là thống kê, tính toán.
учётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là учётный (phiên âm Latinh učótnyj, IPA [ʊˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.