уша́нка
Dấu sắc trên уша́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уша́нка nghĩa là Cái mũ có vành che tai.
Nghĩa của уша́нка
Danh từ
- Cái mũ có vành che tai.
Biến cách của уша́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уша́нка | уша́нки |
| Sinh cách кого? чего? | уша́нки | уша́нок |
| Tặng cách кому? чему? | уша́нке | уша́нкам |
| Đối cách кого? что? | уша́нку | уша́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | уша́нкой | уша́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | уша́нке | уша́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ушанка nghĩa là gì?
ушанка (danh từ) nghĩa là Cái mũ có vành che tai.
ушанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уша́нка (phiên âm Latinh ušánka, IPA [ʊˈʂankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.