уша́т
giống đựcbất động vật
ušát[ʊˈʂat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уша́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уша́т nghĩa là cái thùng gỗ.
Nghĩa của уша́т
Danh từ
- Cái thùng gỗ (có hai quai).
- на него́ бу́дто уша́т холо́дной воды́ вы́лилиnó bị một gáo nước lạnh vào sau gáy, nó hoàn toàn bị cụt hứng
Biến cách của уша́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уша́т | уша́ты |
| Sinh cách кого? чего? | уша́та | уша́тов |
| Tặng cách кому? чему? | уша́ту | уша́там |
| Đối cách кого? что? | уша́т | уша́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | уша́том | уша́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | уша́те | уша́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ушат nghĩa là gì?
ушат (danh từ) nghĩa là cái thùng gỗ.
ушат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уша́т (phiên âm Latinh ušát, IPA [ʊˈʂat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.