уши́б
giống đựcbất động vật
ušíb[ʊˈʂɨp]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уши́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уши́б nghĩa là dập thương.
Nghĩa của уши́б
Danh từ
- действие [sự] dập thương.
- место [chỗ] dập thương.
Biến cách của уши́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уши́б | уши́бы |
| Sinh cách кого? чего? | уши́ба | уши́бов |
| Tặng cách кому? чему? | уши́бу | уши́бам |
| Đối cách кого? что? | уши́б | уши́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | уши́бом | уши́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | уши́бе | уши́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уши́б
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ушиб nghĩa là gì?
ушиб (danh từ) nghĩa là dập thương.
ушиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уши́б (phiên âm Latinh ušíb, IPA [ʊˈʂɨp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.