TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ушник

giống đực
ušnik giọng máy của trình duyệt

ушник nghĩa là bác sĩ khoa tai.

Nghĩa của ушник

Danh từ

  1. khẩu ngữ врач Bác sĩ khoa tai.

Câu hỏi thường gặp

ушник nghĩa là gì?

ушник (danh từ) nghĩa là bác sĩ khoa tai.

ушник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ушник (phiên âm Latinh ušnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.