ушно́й
ušnój[ʊʂˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ушно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ушно́й nghĩa là Thuộc về tai.
Nghĩa của ушно́й
Tính từ
- Thuộc về tai.
- ушна́я се́раráy tai, cứt ráy
- ушной врачbác sĩ khoa tai, thầy thuốc chữa tai
Biến cách của ушно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ушно́й | ушно́е | ушна́я | ушны́е |
| Sinh cách | ушно́го | ушно́го | ушно́й | ушны́х |
| Tặng cách | ушно́му | ушно́му | ушно́й | ушны́м |
| Đối cách | ушно́й / ушно́го | ушно́е | ушну́ю | ушны́е / ушны́х |
| Công cụ cách | ушны́м | ушны́м | ушно́й | ушны́ми |
| Giới cách | ушно́м | ушно́м | ушно́й | ушны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ушной nghĩa là gì?
ушной (tính từ) nghĩa là Thuộc về tai.
ушной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ушно́й (phiên âm Latinh ušnój, IPA [ʊʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.