TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ушно́й

ušnój[ʊʂˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ушно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ушно́й nghĩa là Thuộc về tai.

Nghĩa của ушно́й

Tính từ

  1. Thuộc về tai.
    • ушна́я се́раráy tai, cứt ráy
    • ушной врачbác sĩ khoa tai, thầy thuốc chữa tai

Biến cách của ушно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchушно́йушно́еушна́яушны́е
Sinh cáchушно́гоушно́гоушно́йушны́х
Tặng cáchушно́муушно́муушно́йушны́м
Đối cáchушно́й / ушно́гоушно́еушну́юушны́е / ушны́х
Công cụ cáchушны́мушны́мушно́йушны́ми
Giới cáchушно́мушно́мушно́йушны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ушной nghĩa là gì?

ушной (tính từ) nghĩa là Thuộc về tai.

ушной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ушно́й (phiên âm Latinh ušnój, IPA [ʊʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.