ущемле́ние
Dấu sắc trên ущемле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ущемле́ние nghĩa là sự kẹt, chẹt.
Nghĩa của ущемле́ние
Danh từ
- Sự kẹt, chẹt, kẹp.
- nghĩa bóng стеснение [sự] lấn át, chèn ép.
- ограничение [sự] hạn chế.
- nghĩa bóng оскробление [sự] xúc phạm, đụng chạm, làm tổn thương.
Biến cách của ущемле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ущемле́ние | ущемле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ущемле́ния | ущемле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ущемле́нию | ущемле́ниям |
| Đối cách кого? что? | ущемле́ние | ущемле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ущемле́нием | ущемле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ущемле́нии | ущемле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ущемление nghĩa là gì?
ущемление (danh từ) nghĩa là sự kẹt, chẹt.
ущемление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ущемле́ние (phiên âm Latinh uščemlénije, IPA [ʊɕːɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.