TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ущемле́ние

giống trungbất động vật
uščemlénije[ʊɕːɪˈmlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ущемле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ущемле́ние nghĩa là sự kẹt, chẹt.

Nghĩa của ущемле́ние

Danh từ

  1. Sự kẹt, chẹt, kẹp.
  2. nghĩa bóng стеснение [sự] lấn át, chèn ép.
  3. ограничение [sự] hạn chế.
  4. nghĩa bóng оскробление [sự] xúc phạm, đụng chạm, làm tổn thương.

Biến cách của ущемле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ущемле́ниеущемле́ния
Sinh cách кого? чего?ущемле́нияущемле́ний
Tặng cách кому? чему?ущемле́ниюущемле́ниям
Đối cách кого? что?ущемле́ниеущемле́ния
Công cụ cách кем? чем?ущемле́ниемущемле́ниями
Giới cách о ком? о чём?ущемле́нииущемле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ущемление nghĩa là gì?

ущемление (danh từ) nghĩa là sự kẹt, chẹt.

ущемление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ущемле́ние (phiên âm Latinh uščemlénije, IPA [ʊɕːɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.