уще́лье
giống trungbất động vật
uščélʹje[ʊˈɕːelʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уще́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уще́лье nghĩa là khe núi, khe hẻm.
Nghĩa của уще́лье
Danh từ
- Khe núi, khe hẻm, hẻm vực.
Biến cách của уще́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уще́лье | уще́лья |
| Sinh cách кого? чего? | уще́лья | уще́лий |
| Tặng cách кому? чему? | уще́лью | уще́льям |
| Đối cách кого? что? | уще́лье | уще́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | уще́льем | уще́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | уще́лье | уще́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ущелье nghĩa là gì?
ущелье (danh từ) nghĩa là khe núi, khe hẻm.
ущелье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уще́лье (phiên âm Latinh uščélʹje, IPA [ʊˈɕːelʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.