ущемля́ть
Dấu sắc trên ущемля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ущемля́ть nghĩa là kẹt, chẹt.
Nghĩa của ущемля́ть
Động từ
- Kẹt, chẹt, kẹp.
- ущеми́ть па́лец две́рьюkẹt (chẹt, kẹp) ngón tay vào cửa
- перен.(стеснять) lấn át, chèn ép, chẹt; (ограничивать) hạn chế
- ущемля́ть чьи́-л. права́lấn át quyền lợi của ai
- перен.(оскорблять) xúc phạm, làm tổn thương, đụng chạm, phạm, đụng
- ущемля́ть чьё-л. самолю́биеchạm lòng tự ái của ai
Cặp thể của ущемля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ущемля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ущемля́ю |
| ты | ущемля́ешь |
| он / она́ / оно́ | ущемля́ет |
| мы | ущемля́ем |
| вы | ущемля́ете |
| они́ | ущемля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ущемлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ущемля́л |
| Giống cái (она́) | ущемля́ла |
| Giống trung (оно́) | ущемля́ло |
| Số nhiều (они́) | ущемля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ущемля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ущемля́йте |
Họ từ của ущемля́ть
Câu hỏi thường gặp
ущемлять nghĩa là gì?
ущемлять (động từ) nghĩa là kẹt, chẹt.
ущемлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ущемля́ть (phiên âm Latinh uščemljátʹ, IPA [ʊɕːɪˈmlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.