TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ущемля́ть

thể chưa hoàn thành
uščemljátʹ[ʊɕːɪˈmlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ущемля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ущемля́ть nghĩa là kẹt, chẹt.

Nghĩa của ущемля́ть

Động từ

  1. Kẹt, chẹt, kẹp.
    • ущеми́ть па́лец две́рьюkẹt (chẹt, kẹp) ngón tay vào cửa
    • перен.(стеснять) lấn át, chèn ép, chẹt; (ограничивать) hạn chế
    • ущемля́ть чьи́-л. права́lấn át quyền lợi của ai
    • перен.(оскорблять) xúc phạm, làm tổn thương, đụng chạm, phạm, đụng
    • ущемля́ть чьё-л. самолю́биеchạm lòng tự ái của ai

Cặp thể của ущемля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ущемля́ть

NgôiHiện tại
яущемля́ю
тыущемля́ешь
он / она́ / оно́ущемля́ет
мыущемля́ем
выущемля́ете
они́ущемля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ущемлять.

Quá khứ

Giống đực (он)ущемля́л
Giống cái (она́)ущемля́ла
Giống trung (оно́)ущемля́ло
Số nhiều (они́)ущемля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ущемля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ущемля́йте

Họ từ của ущемля́ть

Câu hỏi thường gặp

ущемлять nghĩa là gì?

ущемлять (động từ) nghĩa là kẹt, chẹt.

ущемлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ущемля́ть (phiên âm Latinh uščemljátʹ, IPA [ʊɕːɪˈmlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.