ую́т
giống đựcbất động vật
ujút[ʊˈjut]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ую́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ую́т nghĩa là sự tiện nghi, ấm cúng.
Nghĩa của ую́т
Danh từ
- Sự tiện nghi, ấm cúng, đầm ấm.
Biến cách của ую́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ую́т | ую́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ую́та | ую́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ую́ту | ую́там |
| Đối cách кого? что? | ую́т | ую́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ую́том | ую́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ую́те | ую́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уют nghĩa là gì?
уют (danh từ) nghĩa là sự tiện nghi, ấm cúng.
уют đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ую́т (phiên âm Latinh ujút, IPA [ʊˈjut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.