уясне́ние
Dấu sắc trên уясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уясне́ние nghĩa là sự tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ.
Nghĩa của уясне́ние
Danh từ
- Sự tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ, làm sáng rõ.
Biến cách của уясне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уясне́ние | уясне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уясне́ния | уясне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уясне́нию | уясне́ниям |
| Đối cách кого? что? | уясне́ние | уясне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уясне́нием | уясне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уясне́нии | уясне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уясне́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уяснение nghĩa là gì?
уяснение (danh từ) nghĩa là sự tìm hiểu rõ, làm sáng tỏ.
уяснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уясне́ние (phiên âm Latinh ujasnénije, IPA [ʊ(j)ɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.