TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ф

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
F[f] giọng máy của trình duyệt

ф nghĩa là quân hậu.

Nghĩa của ф

Danh từ

  1. (chess) Quân Hậu.

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
  2. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Câu hỏi thường gặp

ф nghĩa là gì?

ф (danh từ, chữ cái) nghĩa là quân hậu.

ф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ф (phiên âm Latinh F, IPA [f]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.