TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фа́брика

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fábrika[ˈfabrʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фа́брика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фа́брика nghĩa là công xưởng, xưởng máy.

Nghĩa của фа́брика

Danh từ

  1. Công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp.
    • бума́жная фа́брикаnhà máy giấy, xưởng giấy

Biến cách của фа́брика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́брикафа́брики
Sinh cách кого? чего?фа́брикифа́брик
Tặng cách кому? чему?фа́брикефа́брикам
Đối cách кого? что?фа́брикуфа́брики
Công cụ cách кем? чем?фа́брикойфа́бриками
Giới cách о ком? о чём?фа́брикефа́бриках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фа́брика

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với фа́брика

  • Эта фабрика выпускает игрушки. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714798
  • Эта фабрика производит игрушки. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фабрика nghĩa là gì?

фабрика (danh từ) nghĩa là công xưởng, xưởng máy.

фабрика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фа́брика (phiên âm Latinh fábrika, IPA [ˈfabrʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.