TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фа

giống trungbất động vật
fa[fa] giọng máy của trình duyệt

фа nghĩa là nốt fa, pha.

Nghĩa của фа

Danh từ

  1. Nốt fa, pha.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фа

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фа nghĩa là gì?

фа (danh từ) nghĩa là nốt fa, pha.

фа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фа (phiên âm Latinh fa, IPA [fa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.