TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фабзавком

giống đực
fabzavkom giọng máy của trình duyệt

фабзавком nghĩa là Ủy ban công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn nhà máy.

Nghĩa của фабзавком

Danh từ

  1. фабри́чно-заводско́й комите́т Ủy ban công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn nhà máy.

Câu hỏi thường gặp

фабзавком nghĩa là gì?

фабзавком (danh từ) nghĩa là Ủy ban công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn công xưởng - nhà máy, ban chấp hành công đoàn nhà máy.

фабзавком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фабзавком (phiên âm Latinh fabzavkom); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.