TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фабрикация

giống cái
fabrikacija giọng máy của trình duyệt

фабрикация nghĩa là sự chế tạo, làm ra.

Nghĩa của фабрикация

Danh từ

  1. Sự chế tạo, làm ra, sản xuất; (nghĩa bóng) [sự] nặn ra, đặt điều, đặt chuyện, bịa đặt, đặt để.
    • фабрика́ция слу́ховsự bịa đặt (đặt điều, nặn ra) những tin đồn nhảm

Câu hỏi thường gặp

фабрикация nghĩa là gì?

фабрикация (danh từ) nghĩa là sự chế tạo, làm ra.

фабрикация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фабрикация (phiên âm Latinh fabrikacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.