TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фабри́чный

giống đựcđộng vật
fabríčnyj[fɐˈbrʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фабри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фабри́чный nghĩa là xưởng máy, nhà máy.

Nghĩa của фабри́чный

Tính từ

  1. Thuộc về công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp; (промышленный) [có tính chất] công nghiệp, kỹ nghệ.
    • фабричный гудо́кcòi nhà máy
    • фабри́чная ма́ркаnhãn hiệu nhà máy, nhãn hiệu của xưởng
    • фабричный райо́нhu công nghiệp, khu kỹ nghệ
    • фабричный городо́кkhu công nhân, xóm thợ
    • фабри́чная шко́лаtrường của xưởng máy

Biến cách của фабри́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфабри́чныйфабри́чноефабри́чнаяфабри́чные
Sinh cáchфабри́чногофабри́чногофабри́чнойфабри́чных
Tặng cáchфабри́чномуфабри́чномуфабри́чнойфабри́чным
Đối cáchфабри́чный / фабри́чногофабри́чноефабри́чнуюфабри́чные / фабри́чных
Công cụ cáchфабри́чнымфабри́чнымфабри́чнойфабри́чными
Giới cáchфабри́чномфабри́чномфабри́чнойфабри́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фабричный nghĩa là gì?

фабричный (tính từ) nghĩa là xưởng máy, nhà máy.

фабричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фабри́чный (phiên âm Latinh fabríčnyj, IPA [fɐˈbrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.