фабри́чный
Dấu sắc trên фабри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фабри́чный nghĩa là xưởng máy, nhà máy.
Nghĩa của фабри́чный
Tính từ
- Thuộc về công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp; (промышленный) [có tính chất] công nghiệp, kỹ nghệ.
- фабричный гудо́кcòi nhà máy
- фабри́чная ма́ркаnhãn hiệu nhà máy, nhãn hiệu của xưởng
- фабричный райо́нhu công nghiệp, khu kỹ nghệ
- фабричный городо́кkhu công nhân, xóm thợ
- фабри́чная шко́лаtrường của xưởng máy
Biến cách của фабри́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фабри́чный | фабри́чное | фабри́чная | фабри́чные |
| Sinh cách | фабри́чного | фабри́чного | фабри́чной | фабри́чных |
| Tặng cách | фабри́чному | фабри́чному | фабри́чной | фабри́чным |
| Đối cách | фабри́чный / фабри́чного | фабри́чное | фабри́чную | фабри́чные / фабри́чных |
| Công cụ cách | фабри́чным | фабри́чным | фабри́чной | фабри́чными |
| Giới cách | фабри́чном | фабри́чном | фабри́чной | фабри́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фабричный nghĩa là gì?
фабричный (tính từ) nghĩa là xưởng máy, nhà máy.
фабричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фабри́чный (phiên âm Latinh fabríčnyj, IPA [fɐˈbrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.