TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фа́брика-ку́хня

giống cáibất động vật
fábrika-kúxnja[ˈfabrʲɪkə ˈkuxnʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фа́брика-ку́хня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фа́брика-ку́хня nghĩa là Xí nghiệp nấu thức ăn, xưởng chế biến thức ăn.

Nghĩa của фа́брика-ку́хня

Danh từ

  1. Xí nghiệp nấu thức ăn, xưởng chế biến thức ăn.

Biến cách của фа́брика-ку́хня (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́брика-ку́хняфа́брики-ку́хни
Sinh cách кого? чего?фа́брики-ку́хнифа́брик-ку́хонь
Tặng cách кому? чему?фа́брике-ку́хнефа́брикам-ку́хням
Đối cách кого? что?фа́брику-ку́хнюфа́брики-ку́хни
Công cụ cách кем? чем?фа́брикой-ку́хнейфа́бриками-ку́хнями
Giới cách о ком? о чём?фа́брике-ку́хнефа́бриках-ку́хнях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фабрика-кухня nghĩa là gì?

фабрика-кухня (danh từ) nghĩa là Xí nghiệp nấu thức ăn, xưởng chế biến thức ăn.

фабрика-кухня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фа́брика-ку́хня (phiên âm Latinh fábrika-kúxnja, IPA [ˈfabrʲɪkə ˈkuxnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.