фабрично-заводской
fabrično-zavodskoj
giọng máy của trình duyệt
фабрично-заводской nghĩa là xí nghiệp công nghiệp.
Nghĩa của фабрично-заводской
Tính từ
- Thuộc về công xưởng - nhà máy, xí nghiệp công nghiệp.
- фабри́чно-заводско́е обуче́ние[việc] dạy nghề
Câu hỏi thường gặp
фабрично-заводской nghĩa là gì?
фабрично-заводской (tính từ) nghĩa là xí nghiệp công nghiệp.
фабрично-заводской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фабрично-заводской (phiên âm Latinh fabrično-zavodskoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.