фа́була
giống cáibất động vật
fábula[ˈfabʊɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фа́була chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́була nghĩa là nội dung, cốt truyện.
Nghĩa của фа́була
Danh từ
- Nội dung, cốt truyện, tình tiết.
Biến cách của фа́була (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́була | фа́булы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́булы | фа́бул |
| Tặng cách кому? чему? | фа́буле | фа́булам |
| Đối cách кого? что? | фа́булу | фа́булы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́булой | фа́булами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́буле | фа́булах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фабула nghĩa là gì?
фабула (danh từ) nghĩa là nội dung, cốt truyện.
фабула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́була (phiên âm Latinh fábula, IPA [ˈfabʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.