TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фавн

giống đực
favn giọng máy của trình duyệt

фавн nghĩa là thần điền dã.

Nghĩa của фавн

Danh từ

  1. Thần Điền dã.

Câu hỏi thường gặp

фавн nghĩa là gì?

фавн (danh từ) nghĩa là thần điền dã.

фавн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фавн (phiên âm Latinh favn); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.