фаго́т
giống đựcbất động vật
fagót[fɐˈɡot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фаго́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фаго́т nghĩa là sáo fagôt.
Nghĩa của фаго́т
Danh từ
- [Cái, ống] sáo fagôt.
Biến cách của фаго́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фаго́т | фаго́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фаго́та | фаго́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фаго́ту | фаго́там |
| Đối cách кого? что? | фаго́т | фаго́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | фаго́том | фаго́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фаго́те | фаго́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фагот nghĩa là gì?
фагот (danh từ) nghĩa là sáo fagôt.
фагот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фаго́т (phiên âm Latinh fagót, IPA [fɐˈɡot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.