фагоци́т
giống đựcbất động vật
fagocít[fəɡɐˈt͡sɨt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фагоци́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фагоци́т nghĩa là thực bào.
Nghĩa của фагоци́т
Danh từ
- Thực bào.
Biến cách của фагоци́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фагоци́т | фагоци́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фагоци́та | фагоци́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фагоци́ту | фагоци́там |
| Đối cách кого? что? | фагоци́т | фагоци́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | фагоци́том | фагоци́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фагоци́те | фагоци́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фагоцит nghĩa là gì?
фагоцит (danh từ) nghĩa là thực bào.
фагоцит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фагоци́т (phiên âm Latinh fagocít, IPA [fəɡɐˈt͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.