файрво́лл
giống đựcbất động vật
fajrvóll[fɐjrˈvoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên файрво́лл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
файрво́лл nghĩa là tường lửa.
Nghĩa của файрво́лл
Danh từ
- Tường lửa.
Biến cách của файрво́лл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | файрво́лл | файрво́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | файрво́лла | файрво́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | файрво́ллу | файрво́ллам |
| Đối cách кого? что? | файрво́лл | файрво́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | файрво́ллом | файрво́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | файрво́лле | файрво́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với файрво́лл
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
файрволл nghĩa là gì?
файрволл (danh từ) nghĩa là tường lửa.
файрволл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là файрво́лл (phiên âm Latinh fajrvóll, IPA [fɐjrˈvoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.