фа́кельщик
Dấu sắc trên фа́кельщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́кельщик nghĩa là người cầm đuốc.
Nghĩa của фа́кельщик
Danh từ
- Người cầm đuốc.
Biến cách của фа́кельщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́кельщик | фа́кельщики |
| Sinh cách кого? чего? | фа́кельщика | фа́кельщиков |
| Tặng cách кому? чему? | фа́кельщику | фа́кельщикам |
| Đối cách кого? что? | фа́кельщика | фа́кельщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́кельщиком | фа́кельщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́кельщике | фа́кельщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của фа́кельщик
Câu hỏi thường gặp
факельщик nghĩa là gì?
факельщик (danh từ) nghĩa là người cầm đuốc.
факельщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́кельщик (phiên âm Latinh fákelʹščik, IPA [ˈfakʲɪlʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.