факси́миле
giống trungbất động vật
faksímile[fɐkˈsʲimʲɪlʲe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên факси́миле chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
факси́миле nghĩa là chụp lại, dấu chữ ký.
Nghĩa của факси́миле
Danh từ
- Sự in lại bằng ảnh, chụp lại, in facximile.
- клише, печатка [con] dấu chữ ký.
- ру́копись факси́милеbản thảo in lai đúng hệt, bản thảo chụp lại
- и́здано факси́милеin lại đúng hệt, tái bản facximile
Câu hỏi thường gặp
факсимиле nghĩa là gì?
факсимиле (danh từ) nghĩa là chụp lại, dấu chữ ký.
факсимиле đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là факси́миле (phiên âm Latinh faksímile, IPA [fɐkˈsʲimʲɪlʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.