TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

факс

giống đựcbất động vật
faks[faks] giọng máy của trình duyệt

факс nghĩa là điện thư.

Nghĩa của факс

Danh từ

  1. Điện thư.

Biến cách của факс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́ксфа́ксы
Sinh cách кого? чего?фа́ксафа́ксов
Tặng cách кому? чему?фа́ксуфа́ксам
Đối cách кого? что?фа́ксфа́ксы
Công cụ cách кем? чем?фа́ксомфа́ксами
Giới cách о ком? о чём?фа́ксефа́ксах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

факс nghĩa là gì?

факс (danh từ) nghĩa là điện thư.

факс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là факс (phiên âm Latinh faks, IPA [faks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.