факс
giống đựcbất động vật
faks[faks]
giọng máy của trình duyệt
факс nghĩa là điện thư.
Nghĩa của факс
Danh từ
- Điện thư.
Biến cách của факс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́кс | фа́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́кса | фа́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ксу | фа́ксам |
| Đối cách кого? что? | фа́кс | фа́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ксом | фа́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́ксе | фа́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
факс nghĩa là gì?
факс (danh từ) nghĩa là điện thư.
факс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là факс (phiên âm Latinh faks, IPA [faks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.