факт
факт nghĩa là sự việc, sự thật.
Nghĩa của факт
Danh từ
- Sự việc, sự thật, sự thực, sự kiện, việc, thực tế, thực tại; (как материал для вывода) chứng cớ, dẫn chứng.
- факты- упря́мая вещь — những sự kiện là kẻ làm chứng bướng bỉnh nhất, sự thật thì khó mà bác được
- общеизве́стный фактviệc (điều) mà ai cũng biết, sự việc hiển nhiên
- истори́ческий фактsự kiện lịch sử
- доказа́ть на фактахchứng minh trên cơ sở thực tế, chứng minh bằng những dẫn chứng (chứng cớ)
- искажа́ть фактыxuyên tạc sự thật (thực tế, các sự kiện)
- соверши́вшийся фактviệc (sự việc) đã rồi
- поста́вить кого́-л. пе́ред соверши́вшимся фактомđặt ai trước một việc đã rồi
- факт, что...sự thật là..., đúng là..., quả là..., thật ra thì...
Biến cách của факт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́кт | фа́кты |
| Sinh cách кого? чего? | фа́кта | фа́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́кту | фа́ктам |
| Đối cách кого? что? | фа́кт | фа́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ктом | фа́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́кте | фа́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của факт
Câu ví dụ với факт
- То, что он лучший игрок в мире, — факт. Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858143
- Я не могу принять тот факт, что он умер. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212825
- Твоя история не согласуется с фактами. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195351
- Твоя история не стыкуется с фактами. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4320548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
факт nghĩa là gì?
факт (danh từ) nghĩa là sự việc, sự thật.
факт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là факт (phiên âm Latinh fakt, IPA [fakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.