TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

факультати́вный

fakulʹtatívnyj[fəkʊlʲtɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên факультати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

факультати́вный nghĩa là tùy ý, tùy thích.

Nghĩa của факультати́вный

Tính từ

  1. Tùy ý, tùy thích, không bắt buộc.

Biến cách của факультати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфакультати́вныйфакультати́вноефакультати́внаяфакультати́вные
Sinh cáchфакультати́вногофакультати́вногофакультати́внойфакультати́вных
Tặng cáchфакультати́вномуфакультати́вномуфакультати́внойфакультати́вным
Đối cáchфакультати́вный / факультати́вногофакультати́вноефакультати́внуюфакультати́вные / факультати́вных
Công cụ cáchфакультати́внымфакультати́внымфакультати́внойфакультати́вными
Giới cáchфакультати́вномфакультати́вномфакультати́внойфакультати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

факультативный nghĩa là gì?

факультативный (tính từ) nghĩa là tùy ý, tùy thích.

факультативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là факультати́вный (phiên âm Latinh fakulʹtatívnyj, IPA [fəkʊlʲtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.