факульте́т
giống đựcbất động vật
fakulʹtét[fəkʊlʲˈtʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên факульте́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
факульте́т nghĩa là khoa, hệ.
Nghĩa của факульте́т
Danh từ
- Khoa, hệ.
- юриди́ческий факульте́тkhoa luật [học]
Biến cách của факульте́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | факульте́т | факульте́ты |
| Sinh cách кого? чего? | факульте́та | факульте́тов |
| Tặng cách кому? чему? | факульте́ту | факульте́там |
| Đối cách кого? что? | факульте́т | факульте́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | факульте́том | факульте́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | факульте́те | факульте́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
факультет nghĩa là gì?
факультет (danh từ) nghĩa là khoa, hệ.
факультет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là факульте́т (phiên âm Latinh fakulʹtét, IPA [fəkʊlʲˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.