фальце́т
Dấu sắc trên фальце́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фальце́т nghĩa là tiếng kim, giọng kim.
Nghĩa của фальце́т
Danh từ
- Tiếng kim, giọng kim.
- петь фальце́томhát giọng kim
Biến cách của фальце́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фальце́т | фальце́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фальце́та | фальце́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фальце́ту | фальце́там |
| Đối cách кого? что? | фальце́т | фальце́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | фальце́том | фальце́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фальце́те | фальце́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фальцет nghĩa là gì?
фальцет (danh từ) nghĩa là tiếng kim, giọng kim.
фальцет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фальце́т (phiên âm Latinh falʹcét, IPA [fɐlʲˈt͡sɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.