TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фальши́вить

thể chưa hoàn thành
falʹšívitʹ[fɐlʲˈʂɨvʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фальши́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фальши́вить nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.

Nghĩa của фальши́вить

Động từ

  1. притворяться Giả dối, không thành thực.
  2. фалшиво играть Chơi (đánh) sai nốt nhạc.
  3. фалшиво петь Hát sai nốt nhạc, hát sai nhịp, hát lỗi giọng.

Cặp thể của фальши́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ фальши́вить

NgôiHiện tại
яфальши́влю
тыфальши́вишь
он / она́ / оно́фальши́вит
мыфальши́вим
выфальши́вите
они́фальши́вят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + фальшивить.

Quá khứ

Giống đực (он)фальши́вил
Giống cái (она́)фальши́вила
Giống trung (оно́)фальши́вило
Số nhiều (они́)фальши́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)фальши́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)фальши́вьте

Câu hỏi thường gặp

фальшивить nghĩa là gì?

фальшивить (động từ) nghĩa là giả dối, không thành thực, chơi sai nốt nhạc.

фальшивить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фальши́вить (phiên âm Latinh falʹšívitʹ, IPA [fɐlʲˈʂɨvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.