фальшивомоне́тчик
Dấu sắc trên фальшивомоне́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фальшивомоне́тчик nghĩa là kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.
Nghĩa của фальшивомоне́тчик
Danh từ
- Kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.
Biến cách của фальшивомоне́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фальшивомоне́тчик | фальшивомоне́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | фальшивомоне́тчика | фальшивомоне́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | фальшивомоне́тчику | фальшивомоне́тчикам |
| Đối cách кого? что? | фальшивомоне́тчика | фальшивомоне́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | фальшивомоне́тчиком | фальшивомоне́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | фальшивомоне́тчике | фальшивомоне́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фальшивомонетчик nghĩa là gì?
фальшивомонетчик (danh từ) nghĩa là kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.
фальшивомонетчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фальшивомоне́тчик (phiên âm Latinh falʹšivomonétčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.