TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фальшивомоне́тчик

giống đựcđộng vật
falʹšivomonétčik giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фальшивомоне́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фальшивомоне́тчик nghĩa là kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.

Nghĩa của фальшивомоне́тчик

Danh từ

  1. Kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.

Biến cách của фальшивомоне́тчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фальшивомоне́тчикфальшивомоне́тчики
Sinh cách кого? чего?фальшивомоне́тчикафальшивомоне́тчиков
Tặng cách кому? чему?фальшивомоне́тчикуфальшивомоне́тчикам
Đối cách кого? что?фальшивомоне́тчикафальшивомоне́тчиков
Công cụ cách кем? чем?фальшивомоне́тчикомфальшивомоне́тчиками
Giới cách о ком? о чём?фальшивомоне́тчикефальшивомоне́тчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

фальшивомонетчик nghĩa là gì?

фальшивомонетчик (danh từ) nghĩa là kẻ làm bạc giả, kẻ làm tiền giả.

фальшивомонетчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фальшивомоне́тчик (phiên âm Latinh falʹšivomonétčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.