фальши́вый
Dấu sắc trên фальши́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фальши́вый nghĩa là giả mạo, giả tạo, giả.
Nghĩa của фальши́вый
Tính từ
- поддельный Giả mạo, giả tạo, hư ngụy, giả, ngụy.
- фальши́вая моне́таđồng tiền giả
- фальши́вые докуме́нтыgiấy tờ giả mạo, tài liệu giả
- набодобие подлинного Giả.
- фальшивый карма́н[cái] túi giả
- неискренний, неественный Giả dối, không thành thực.
- фальшивый челове́кcon người giả dối (không thành thực)
- фальши́вая улы́бкаnụ cười giả dối
- о пении и т. п. Sai nốt nhạc, sai nhịp, lỗi giọng.
- фальши́вая но́таnốt sai
- фальши́вое положе́ниеcảnh ngộ oái oăm (dở dang, oan khúc)
Biến cách của фальши́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фальши́вый | фальши́вое | фальши́вая | фальши́вые |
| Sinh cách | фальши́вого | фальши́вого | фальши́вой | фальши́вых |
| Tặng cách | фальши́вому | фальши́вому | фальши́вой | фальши́вым |
| Đối cách | фальши́вый / фальши́вого | фальши́вое | фальши́вую | фальши́вые / фальши́вых |
| Công cụ cách | фальши́вым | фальши́вым | фальши́вой | фальши́выми |
| Giới cách | фальши́вом | фальши́вом | фальши́вой | фальши́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của фальши́вый
| So sánh hơn | фальши́вее |
| So sánh nhất | фальши́вейший |
Câu hỏi thường gặp
фальшивый nghĩa là gì?
фальшивый (tính từ) nghĩa là giả mạo, giả tạo, giả.
фальшивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фальши́вый (phiên âm Latinh falʹšívyj, IPA [fɐlʲˈʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.